Cao Bằng Séng
Guā-māu
(Tùi Cao Bằng choán--lâi)
| Cao Bằng Tỉnh Cao Bằng |
|
| — Séng — | |
| Keng-hūi-tō͘: 22°40′N 106°00′E / 22.667°N 106.000°E | |
| Kok-ka | |
|---|---|
| Tē-khu | Đông Bắc |
| Hú-siâⁿ | Cao Bằng |
| Bīn-chek | |
| - Lóng-chóng | 6,700.39 km2 |
| Jîn-kháu (2023) | |
| - Lóng-chóng | 547,879 lâng |
| - Bi̍t-tō͘ | 81.8/km2 |
| Sî-khu | ICT (UTC+07:00) |
| Tiān-oē khu-bé | 206 |
| Bāng-chām | www |
Cao Bằng sī Oa̍t-lâm Tang-pak (Đông Bắc) tē-khu ê chi̍t-ê séng, séng-hōe sī Cao Bằng, jîn-kháu ū 518,900.
Hêng-chèng-khu
[siu-kái | kái goân-sí-bé]- Chhī (thành phố)
- Koān (huyện)
| ||||||||||||
| ||||||||||||
|
